Imexpharm
imexpharm
Imexpharm
Imexpharm

Thông tin cổ phiếu và cổ đông

 

 

 

 

 

Cổ phiếu IMP giao dịch nhiều nhất trong quý II/2015, với tổng số lượng giao dịch là 1,89 triệu cổ phiếu. Xếp sau là quý I/2015 với tổng lượng cổ phiếu giao dịch là 1,58 triệu cổ phiếu. Ngày có giao dịch nhiều nhất là 26/5/2015, với khối lượng giao dịch đạt 600.460 cổ phiếu, tổng giá trị đạt hơn 27,6 tỷ đồng, chủ yếu là giao dịch của cổ đông và nhà đầu tư trong nước.

Năm 2015, nhà đầu tư nước ngoài mua tổng cộng 158,37 tỷ VND và bán ra 64,68 tỷ VND cổ phiếu IMP; Giá trị mua ròng là 93,69 tỷ VND.

CƠ CẤU CỔ ĐÔNG

Cơ cấu cổ đông theo danh sách chốt ngày 19/02/2016 của Trung tâm Lưu ký chứng khoán để tổ chức Đại hội đồng cổ đông 2015 như sau:

Tỷ lệ cổ đông sở hữu:

STT

Ðối tượng

Số lượng

Tỷ lệ
sở hữu (%)

Số lượng
cổ đông

Cơ cấu cổ đông (*)

Tổ chức

Cá nhân

1

Cổ đông Nhà nước

6.874.447

23,75

1

1

 

2

Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI

7.318.003

25,28

 

1

7

 

- Trong nước:

7.318.003

25,28

8

1

7

 

- Nước ngoài:

 

 

 

 

 

3

Cổ đông lớn (sở hữu từ 5% vốn CP trở lên)

17.308.239

59,80

6

6

 

 

- Trong nước:

9.505.607

32,84

2

2

 

 

- Nước ngoài:

7.802.632

26,96

4

4

 

4

Công đoàn công ty

34.990

0,12

1

1

 

 

- Trong nước:

34.990

0,12

1

1

 

 

- Nước ngoài:

 

 

 

 

 

5

Cổ phiếu quỹ

0

0,00

0

0

 

6

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có)

 

 

 

 

 

7

Cổ đông khác

 

 

 

 

 

 

- Trong nước:

4.776.603

16,50

1.359

26

1.333

 

- Nước ngoài:

6.379.258

22,04

259

40

219

 

TỔNG CỘNG

28.942.646

100,00

1.631

73

1.558

 

Trong đó:                  

- Trong nước:

14.760.756

51,00

1.369

29

1.340

 

- Nước ngoài:

14.181.890

49,00

262

44

218

Cơ cấu cổ đông là cổ đông lớn và nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp (NĐTCKCN)

STT

Ðối tượng

Số lượng

Tỷ lệ
sở hữu (%)

Số lượng
cổ đông

Cơ cấu cổ đông (*)

Tổ chức

Cá nhân

1

Cổ đông lớn sở hữu từ 5% vốn CP trở lên không phải là NÐTCKCN

 

- Trong nước:

9.505.607

32,84

2

2

 

 

- Nước ngoài:

 

 

 

 

 

2

NÐTCKCN là cổ đông lớn sở hữu từ 5% vốn CP trở lên

 

- Trong nước:

 

 

 

 

 

 

- Nước ngoài:

7.802.632

26,96

4

4

 

3

NÐTCKCN là cổ đông lớn sở hữu từ 1% đến 5% vốn CP

 

- Trong nước:

0

0

0

0

 

 

- Nước ngoài:

3.587.374

1,39

8

8

 

 TỔNG CỘNG

20.895.613

72,20

14

14

 

 

 

 

 

 

Loại hình sở hữu

Ðối tượng

Số lượng CP hạn chế chuyển nhượng

Số lượng CP chuyển nhượng tự do

Tổng cộng

Tỷ lệ
sở hữu (%)

1

 

2 (**)

3

 

4=2+3

 

5

 

(1)

(2)

(3)

I.

Cổ Ðông Ðặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

1. Hội đồng Quản trị

     88.150

 

 

433.965

522.115

1,80

 

2. Ban Tổng Giám đốc

     88.150

 

 

426.125

514.275

1,78

 

3. Ban Kiểm soát

     12.500

 

 

14.822

27.322

0,09

 

4. Giám đốc tài chính

 

 

 

 

 

 

 

5. Kế toán trưởng/trưởng phòng TCKT

   13.850

 

 

7.850

21.700

0,07

 

6. Người được ủy quyền CBTT

     25.750

 

 

153.625

      179.375

0,62

II.

Cổ phiếu quỹ

 

 

 

 

 

0,00

III.

Công đoàn công ty

 

 

 

34.990

34.990

0,12

IV.

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có)

 

 

 

 

 

V.

Cổ đông khác:

 

 

 

 

 

 

 

  1. Trong nước:

 

 

 

13.642.679

14.154.629

48,91

 

      1.1 Cá Nhân

511.950

 

 

4.103.278

4.615.228

15,95

 

      1.1 Tổ chức

 

 

 

9.539.401

9.539.401

32,96

 

   2. Nước Ngoài

 

 

 

14.181.890

14.181.890

49,00

 

      2.1 Cá Nhân

 

 

 

407.363

407.363

1,41

 

      2.1 Tổ chức

 

 

 

13.774.527

13.774.527

47,59

 

TỔNG CỘNG

 626.450

 

 

28.316.196

28.942.646

100,00


Danh sách cổ đông đặc biệt

STT

 

Tên tổ chức
/cá nhân

 

CMND
/Hộ chiếu
/ÐKKD

 

Ngày cấp

 

Ðịa chỉ

 

Số lượng
cổ phiếu

 

Tỷ lệ
sở hữu (%)

 

Cổ phiếu bị hạn chế chuyển nhượng (**)

(1)

(2)

(3)

A. Cổ đông nhà nước

1

Tổng Công Ty Dược Việt Nam

0100109385

27/01/2011

Số 138B Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Ðình, Hà Nội

   6.874.447

23,75

 

 

 

2

Nguyễn Quốc Ðịnh

340246886

12/12/2012

Số 4 Ðường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Ðồng Tháp

3.115.640

10,76

 

 

 

3

Nguyễn Quý Sơn

010104643

30/01/2010

79B3, Ðô Thị Ðại Kim,
Hoàng Mai, Hà Nội

3.758.807

12,99

 

 

 

Tổng Cộng A

 6.874.447

23,75

 

 

 

 

STT

 

Tên tổ chức
/cá nhân

 

CMND
/Hộ chiếu
/ÐKKD

 

Ngày cấp

 

Ðịa chỉ

 

Số lượng
cổ phiếu

 

Tỷ lệ
sở hữu (%)

 

Cổ phiếu bị hạn chế chuyển nhượng (**)

(1)

(2)

(3)

B. Cổ đông lớn ( sở hữu 5% vốn trở lên)

1

Tổng Công Ty Dược Việt Nam

0100109385

27/01/2011

Số 138B Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Ðình, Hà Nội

   6.874.447

23,75

 

 

 

2

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm PhaNo

304860663

16/12/2014

31 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

   2.631.160

9,09

 

 

 

3

BALESTRAND LIMITED

C00030

13/07/2001

1901 Cao Ốc Mê Linh Point, 2 Ngô Ðức Kế, Quận 1, TP.HCM, Việt Nam

   1.764.029

6,09

 

 

 

4

FRANKLIN TEMPLETON INVESTMENT FUNDS-TEMPLETON FRONTIER MARKETS FUND

CA2795

12/01/2009

26, BOULEVARD ROYAL L-2449 LUXEMBOURG GRAND DUCHY OF LUXEMBOURG

   2.456.820

8,49

 

 

 

5

KWE BETEILIGUNGEN AG

CA3895

19/03/2010

1901 Mê Linh Point, 2 Ngô Ðức Kế, quận 1, TP.HCM, Việt Nam

   2.117.000

7,31

 

 

 

6

VIETNAM HOLDING LIMITED

CS1077

29/05/2006

Collas Crill Corporate Services Limited, Willow House, Cricket Square, PO Box 709, Grand Cayman KY1 - 1107, Cayman Islands

   1.464.783

5,06

 

 

 

Tổng Cộng B

17.308.239

59,80

 

 

 

C. Cổ đông chiến lược

1

Công ty cổ phần dược phẩm PhaNo

304860663

16/12/2014

31 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Q. Phú Nhuận, TP.HCM

   2.631.160

9,09

 

 

 

Tổng Cộng C

 2.631.160

9,09

 

 

 

D. Cổ đông sáng lập / Cổ đông FDI ( đối với trường hợp TCNY là doanh nghiệp FDI)

1

Tổng Công Ty
Dược Việt Nam

0100109385

27/01/2011

Số 138B Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Ðình, Hà Nội

   6.874.447

23,75

 

 

 

2

Trần Thị Ðào

340580662

12/12/2012

Số 4 Ðường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Ðồng Tháp

  207.500

0,72

28.750

 

 

3

Trần Thái Hoàng

340764435

08/12/2003

Phòng 12.04B, 58/4 Lũy Bán Bích, P.Tân Thới Hòa,
Q. Tân Phú, TP.HCM

        23.982

0,08

 

 

 

4

Nguyễn Quốc Ðịnh

340246886

28/07/2004

Số 4 Ðường 30 tháng 4,
Tp.Cao Lãnh, Ðồng Tháp

      179.375

0,62

25.750

 

 

5

Nguyễn Thị
Thu Hồng

023627681

01/12/2012

191 Lạc Long Quân, P.3, Q.11, TP.HCM

          2.675

0,01

 

 

 

6

Lưu Thị Hạnh

340003492

24/04/2006

Số 4 Ðường 30 tháng 4,
Tp.Cao Lãnh, Ðồng Tháp

 

0,00

 

 

 

7

Nguyễn
Kiêm Phương

340727278

09/09/2009

Số 4 Ðường 30 tháng 4,
Tp.Cao Lãnh, Ðồng Tháp

30.000

0,10

 3.950

 

 

8

Hoàng Thọ Phồn

350695093

05/10/2000

36 Chu Văn An, P.Mỹ Long, Tp.Long Xuyên

24

0,00

 

 

 

Tổng Cộng D

7.318.003

25,28

 

 

 

Danh sách chi tiết về người nội bộ, người được quyền công bố thông tin

STT

 

Họ và tên

 

Chức vụ

 

Cổ phần hạn chế chuyển nhượng (*) (**)

Cổ phần
chuyển nhượng tự do (*)

 

Tổng
cộng

(*)

 

Tỷ lệ
sở hữu (%) (*)

 

(1)

(2)

(3)

Hội đồng Quản trị

1

Nguyễn Quốc Ðịnh

Chủ tịch HÐQT

 25.750

 

 

153.625

    179.375

0,62

2

Trần Thị Ðào

P. Chủ tịch HÐQT

  28.750

 

 

178.750

    207.500

0,72

3

Huỳnh Văn Nhung

TV HÐQT

  19.800

 

 

41.400

      61.200

0,21

4

Trương Viết Vũ

TV HÐQT

 

 

 

 

 

0,00

5

Ngô Minh Tuấn

TV HÐQT

  13.850

 

 

52.350

      66.200

0,23

6

Võ Hữu Tuấn

TV HÐQT

 

 

 

 

        1.650

0,01

7

Trần Anh Tuấn

TV HÐQT

 

 

 

 

        1.650

0,01

8

Nguyễn Quý Sơn

TV HÐQT

 

 

 

 

        4.540

0,02

Ban Tổng Giám đốc

1

Trần Thị Ðào

Tổng Giám đốc

  28.750

 

 

178.750

     207.500

0,72

2

Nguyễn Quốc Ðịnh

P. Tổng Giám đốc

  25.750

 

 

153.625

     179.375

0,62

3

Huỳnh Văn Nhung

P. Tổng Giám đốc

  19.800

 

 

41.400

      61.200

0,21

4

Ngô Minh Tuấn

P. Tổng Giám đốc

  13.850

 

 

52.350

      66.200

0,23

Ban Kiểm soát

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Ðức Tuấn

Trưởng Ban kiểm soát

 

 

 

1.650

        1.650

0,01

2

Lê Thị Kim Chung

TV Ban Kiểm soát

    6.350

 

 

6.716

      13.066

0,05

3

Ðỗ Thị Thanh Thúy

TV Ban Kiểm soát

    6.150

 

 

6.456

      12.606

0,04

Kế toán trưởng

 

 

 

 

 

 

 

1

Trần Hoài Hạnh

Kế toán trưởng

  13.850

 

 

7.850

      21.700

0,07

Người được ủy quyền CBTT

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Quốc Ðịnh

 

  25.750

 

 

153.625

    179.375

0,62